Khách hàng
Demo
Hướng dẫn
Liên hệ
Bảng giá
Hoá đơn điện tử
Đăng nhập
Dùng thử miễn phí
Trang chủ
›
Danh sách bệnh ICD 10
Danh sách bệnh ICD 10
Tra cứu mã bệnh theo chuẩn quốc tế ICD 10 dùng trong phần mềm kê đơn
Biến chứng cơ học của thiết bị mắt nhân tạo khác cấy và ghép
T85.3
Biến chứng cơ học của thiết bị nhân tạo dạ dày ruột cấy và ghép
T85.5
Biến chứng cơ học của thiết bị nhân tạo khác, cấy và ghép trong đường sinh dục
T83.4
Biến chứng cơ học của thiết bị tiết niệu khác và cấy
T83.1
Biến chứng cơ học của thiết bị tim mạch và cấy ghép khác
T82.5
Biến chứng cơ học của thiết bị tránh thai trong tử cung
T83.3
Biến chứng cơ học của thiết bị xương khác cấy và ghép
T84.3
Biến chứng cơ học của thuỷ tinh thể trong nội nhãn cầu
T85.2
biến chứng cơ học của van tim nhân tạo
T82.0
Biến chứng cơ học thiết bị nhân tạo đặc hiệu bên trong khác, cấy và ghép
T85.6
Biến chứng của chuyển dạ và đẻ chưa xác định rõ
O75.9
Biến chứng của gây mê trong chuyển dạ và trong đẻ
O74
Biến chứng của gây mê trong chuyển dạ, trong đẻ, chưa xác định rõ
O74.9
Biến chứng của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89
Biến chứng của hệ thống thần kinh trung ương do gây mê sau đẻ
O89.2
Biến chứng của thiết bị chỉnh hình bên trong, cấy và ghép
T84
Biến chứng của thiết bị nhân tạo bên trong khác, cấy và ghép
T85
Biến chứng của thiết bị nhân tạo bên trong, cấy và ghép không xác định khác
T85.9
Biến chứng của thiết bị nhân tạo cơ quan tiết niệu sinh dục, cấy và ghép
T83
Biến chứng của thiết bị nhân tạo tiết niệu sinh dục khác cấy và ghép
T83.8
Biến chứng của thủ thuật trong tử cung không xếp loại ở chỗ khác
P96.5
Biến chứng của thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác
T81
Biến chứng do đưa phôi vào trong quá trình chuyển phôi
N98.3
Biến chứng do đưa vào trứng đã thụ tinh trong quá trình thụ tinh trong ống nghiệm
N98.2
Biến chứng đã xác định của phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T88.8
Biến chứng đứt cơ nhú sau NMCTC
I23.5
Biến chứng đứt dây chằng van hai lá sau NMCTC
I23.4
Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương của gây mê trong chuyển dạ, trong đẻ
O74.3
Biến chứng hệ thống thần kinh trung ương của gây mê trong khi có thai
O29.2
Biến chứng huyết khối trong buồng tim tâm nhĩ, tiểu nhĩ và tâm thất sau NMCTC
I23.6
Biến chứng huyết quản sau thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác
T81.7
Biến chứng huyết quản sau tiêm truyền, truyền máu và tiêm thuốc
T80
Biến chứng huyết quản sau tiêm truyền, truyền máu và tiêm thuốc
T80.1
Biến chứng khác chưa xác định của mỏm cắt cụt
T87.6
Biến chứng khác của chuyển dạ không xếp loại ở chỗ khác
O75
Biến chứng khác của gây mê
T88.5
Biến chứng khác của gây mê trong chuyển dạ, trong đẻ
O74.8
Biến chứng khác của gây mê trong khi có thai
O29.8
Biến chứng khác của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.8
Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và gây tê ngoài màng cứng trong chuyển dạ, trong đẻ
O74.6
Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong khi có thai
O29.5
Biến chứng khác của gây tê tuỷ sống và ngoài màng cứng trong thời kỳ sau đẻ
O89.5
Biến chứng khác của phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T88
Biến chứng khác của phẩu thuật và thủ thuật sản khoa
O75.4
Biến chứng khác của phổi do gây mê trong chuyển dạ, trong đẻ
O74.1
Biến chứng khác của thiết bị nhân tạo bên trong cấy và ghép không xếp loại ở nơi khác
T85.8
Biến chứng khác của thiết bị nhân tạo chỉnh hình bên trong cấy và ghép
T84.8
Biến chứng khác của thiết bị tim và huyết quản nhân tạo, cấy và ghép
T82.8
Biến chứng khác của thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác
T81.8
Biến chứng khác liên quan đến thụ thai nhân tạo
N98.8
Biến chứng khác sau đẻ chưa được xếp loại ở phần khác
O90.8
Biến chứng khác sau gây miễn dịch, không xếp loại ở nơi khác
T88.1
Biến chứng khác sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung hay chửa trứng
O08.8
Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và tiêm thuốc
T80.8
Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và tiêm thuốc chưa xác định
T80.9
Biến chứng khác xảy ra sau NMCTC
I23.8
Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo
N98
Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo, không đặc hiệu
N98.9
Biến chứng nối lại (phần của) chi dưới
T87.1
Biến chứng nối lại (phần của) chi trên
T87.0
Biến chứng nối lại phần của cơ thể
T87.2
Biến chứng nối lại và cắt cụt
T87
Biến chứng nứt thành tim không có tràn máu màng ngoài tim sau NMCTC
I23.3
Biến chứng ở phổi do gây mê khi có thai
O29.0
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế, chưa xác định
T88.9
Biến chứng phổi của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.0
Biến chứng sau đẻ chưa được xếp loại
O90
Biến chứng sau đẻ chưa xác định rõ
O90.9
Biến chứng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung hay chửa trứng, chưa xác định rõ
O08.9
Biến chứng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung và chửa trứng
O08
Biến chứng sau thủ thuật chưa xác định
T81.9
Biến chứng sớm chưa xác định của chấn thương
T79.9
Biến chứng sớm khác của chấn thương
T79.8
Biến chứng thủng vách liên nhĩ xảy ra sau NMCTC
I23.1
Biến chứng thủng vách liên thất sau NMCTC
I23.2
Biến chứng tim của gây mê trong chuyển dạ, trong đẻ
O74.2
Biến chứng tim của gây mê trong khi có thai
O29.1
Biến chứng tim của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.1
Biến chứng tĩnh mạch khác sau đẻ
O87.8
Biến chứng tĩnh mạch khác sau sẩy thai chửa ngoài tử cung hay chửa trứng
O08.7
Biến chứng tĩnh mạch khác trong khi có thai
O22.8
Biến chứng tĩnh mạch sau đẻ chưa xác định rõ
O87.9
Biến chứng tĩnh mạch trong khi có thai
O22.9
Biến chứng tĩnh mạch và trĩ trong khi có thai
O22
Biến chứng tĩnh mạch và trĩ trong thời gian sau đẻ
O87
Biến chứng tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp (NMCTC)
I23.0
Biến chứng và bệnh lý được xác định là do bệnh tim mạch
I51
Biến chứng xác định của đa thai
O31
Biến chứng xác định khác do đa thai
O31.8
Biến chứng, của gây mê trong thời kỳ sau đẻ
O89.9
Biến cố không rõ đặc điểm, không rõ ý đồ
Y34
Biến dạng bẩm sinh của bàn chân, không đặc hiệu
Q66.9
Biến dạng bẩm sinh của bàn tay
Q68.1
Biến dạng bẩm sinh của cơ ức đòn chũm
Q68.0
Biến dạng bẩm sinh của đầu gối
Q68.2
Biến dạng bẩm sinh của khớp háng
Q65
Biến dạng bẩm sinh của khớp háng, không đặc hiệu
Q65.9
Biến dạng bàn chân phẳng (mắc phải)
M21.4
Biến dạng bàn tay quặp, bàn tay vẹo, bàn chânquặp, bàn chân vẹo (mắc phải)
M21.5
Biến dạng cổ tay hoặc bàn chân rủ(mắc phải)
M21.3
«
‹
13
14
15
16
17
18
19
20
21
›
»
📞
Trợ lý Ketoa AI
● Trực tuyến 24/7
📞 0962.831.327
✕
Xin chào! Tôi là trợ lý AI của Ketoa.vn. Tôi có thể trả lời các câu hỏi về phần mềm, hướng dẫn sử dụng và bảng giá. Bạn cần hỗ trợ gì?
Giá phần mềm?
Dùng thử miễn phí?
Video Demo?
Hoá đơn điện tử?
Chẩn đoán ICD-10?
Liên hệ hỗ trợ?
➤
Hỗ trợ AI